Công Vụ Các Sứ Đồ (Record no. 10711)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01749nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070940.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-05-29 13:44:37
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 226.6
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu W286-W65
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Wiersbe, Warren W.
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Công Vụ Các Sứ Đồ
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Giải nghĩa Kinh thánh
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Warren W. Wiersbe
245 ## - TITLE STATEMENT
Name of part/section of a work Chương 1-12
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Califonia, USA
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Vietnam Ministries
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2004
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 188tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14x20cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Chúng ta thường gọi tác phẩm thứ nhì của bác sĩ Luca là ""Công Vụ Các Sứ Đồ"". Nhưng nhan đề đích thực của sách này phải là ""Công vụ của con dân Chúa với quyền năng của Đức Thánh Linh"". Đây là một câu chuyện về quyền năng Thiên Thượng, Vì vậy, tôi muốn gọi sách này là ""Hãy năng động!"". Ngày nay nếu con dân Chúa đầu phục Đức Thánh Linh, chắc chắn sẽ nhận được năng quyền từ Đức Thánh Linh như các thánh thuở xưa, để góp phần mở mang Hội Thánh hầu mở ra một trang sử sống động cho Hội Thánh Chúa. Có vài sự kiện, vài điều xảy ra trong thời kỳ chuyển tiếp của Hội Thánh Chúa mà không lặp lại trong sách Công Vụ các Sứ Đồ
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh thánh -- Tin lành -- Giải kinh -- Công vụ các Sứ Đồ
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Giải nghĩa Kinh Thánh
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Văn phẩm Nguồn sống
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10860/cong-vu-cac-su-do-1-12.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/10860/cong-vu-cac-su-do-1-12.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
957 ## -
-- 221231 VPNS
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-10711 0.00 Sách