Triết Học và Tôn Giáo Phương Đông (Record no. 1074)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02220nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065834.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:28:04 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 60000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 181.001 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D538-M85 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Morgan, Diane |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Triết Học và Tôn Giáo Phương Đông |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Diane Morgan |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2006 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 310tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Lời mở Chương 1. Cảnh quan, con người và niềm tin Chương 2. Người Aryan và Truyền thống Tôn giáo Vệ Đà Chương 3. Raja Marga - Đường tu chỉnh tinh thần và rèn tập thể xác Chương 4. Karma Marga - Đường hoạt động và Hành động Chương 5. Jnana Marga - Đường Tri Thức Chương 6. Bhakti Marga - Đường Sùng tín Chương 7. Cuộc đời và lời dạy của Đức Phật Chương 8: Những khái niệm siêu hình của Phật Giáo Chương 9. Phật giáo thượng tọa bộ/ Tiểu Thừa - Đạo của các trưởng lão Chương 10: Phật giáo Đại Thừa - Đại Xa Chương 11: Phật giáo Tây Tạng - Con Đường Sấm Sét Chương 12: Thiền và các trường phái khác của Nhật Bản Chương 13: Các Khái niệm tôn giáo cốt yếu của Trung Hoa Chương 14: Thân thế Khổng Phu Tử - bậc thầy vĩ đại Chương 15: Các giá trị của Nho giáo Chương 16: Khổng giáo qua các thời kỳ Chương 17. Lão Tử và Đạo Đức Kinh Chương 18. Triết lý cảu Đạo Chương 19. Tôn giáo Lão Chương 20. Lão giáo ngày nay Chương 21. Jaina giáo - Ngưỡng vọng sự An hòa Chương 22. tantra - kho báu cấm Chương 23. Bái Hỏa giáo - Lạc giáo Chương 24. Sikh giáo - Sư tử và thanh gươm Chương 25. Thần đạo - nghi lễ Thánh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tôn giáo Phương Đông |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Triết học -- Triết học và tôn giáo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Triết học -- Triết học phương Đông |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lưu Văn Hy |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1074 | 0.00 | Sách |