Hê-bơ-rơ (Record no. 10745)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01535nam a2200289 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070942.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-06-07 10:11:12
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 227.87
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu W286-W65
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Wiersbe, Warren W.
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Hê-bơ-rơ
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Giải Nghĩa Kinh Thánh
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Warren W. Wiersbe
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2012
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 198tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14x20cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Một trong những sứ điệp cho người Hê-bơ-rơ là "" Hãy Vững Tin"". Đức Chúa Trời cho phép mọi sự thay đổi xảy ra để chúng ta học cách sống theo đức tin chứ không sống theo mắt thấy. Ngài muốn chúng ta xây dựng đời sống trên căn bản vĩnh cửu chứ không phải trên bất an tạm bợ. Chủ đề ""Vững Tin"" được trình bày căn kẽ, sâu sắc như một sự thúc giục, động viên mỗi chúng ta giữ vững niềm tin trong một cam kết dứt khoát, trọn vẹn và tuyệt đối vào Đấng ban sự cứu rỗi, đức tin và ân sủng cho mỗi chúng ta ngày nay.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh thánh -- Tin lành -- Giải nghĩa -- Hê-bơ-rơ
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh thánh -- Tin lành -- Giải nghĩa -- Thư tín
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh Thánh -- Tin lành -- Thư Tín -- Hê-bơ-rơ
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Văn phẩm Nguồn Sống
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10894/he-bo-ro.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/10894/he-bo-ro.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Khánh Lan Dung
957 ## -
-- 230401 VPNS
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-10745 0.00 Sách