Từ Điển Bách Khoa dành cho Thanh - Thiếu Niên (Record no. 1075)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01441nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065834.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:28:05 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 230000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 031 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T883-N67 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Khuyết danh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Từ Điển Bách Khoa dành cho Thanh - Thiếu Niên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Anh - Việt |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn Thái Ân, Trần Quốc Việt, Nguyễn Anh Dũng, Nguyễn Thị Nga, Nguyễn Thị Tuyết, Nguyễn Văn Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thanh Niên |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2001 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 1506tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 20x29cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bộ Từ điển bách khoa dành cho thanh- thiếu niên là một bộ sách không chỉ đáp ứng hữu hiệu nhu cầu tìm tòi, hiểu biết của bạn đọc trẻ tuổi mà còn là một dịp để các bạn bổ sung, trau dồi thêm vốn liếng tiếng Anh của mình. Bộ sách này là một công trình về rất nhiều lĩnh vực, với nội dung rất phong phú(có hình ảnh minh hoạ) của hàng chục nhà văn hoá, khoa học nổi tiếng trên thế giới đã được nhiều bạn trẻ ở nhiều nước tìm đọc say mê. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bách khoa thư -- Tri thức |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bách khoa thư -- Thanh thiếu niên |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Quốc Việt |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1075 | 0.00 | Sách |