Phúc Âm Giăng chương 13-21 (Record no. 10750)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01174nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070942.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-06-07 11:00:43 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 226.5 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | W286-W65 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Wiersbe, Warren W. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Phúc Âm Giăng chương 13-21 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Giải nghĩa Kinh thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Warren W. Wiersbe |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2000 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 180tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đây là cuốn sách giải nghĩa Phúc Âm Giăng. Khi nghiên cứu và viết tập giải nghĩa này, Tiến sĩ Warren Wiersbe cảm thấy như người đứng trên đất thánh và thấy lời nhận xét của học giả A.T.Robertson thật chí lý |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Giải kinh -- Giăng |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh Thánh -- Tin Lành -- Giải nghĩa -- Giăng |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giải nghĩa Kinh Thánh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Sách phúc âm |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Văn phẩm Nguồn sống |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10899/phuc-am-giang-13-21.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/10899/phuc-am-giang-13-21.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| 957 ## - | |
| -- | 230401 VPNS |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10750 | 0.00 | Sách |