Năng Lực Trong Lời Cầu Nguyện Của Người Nữ (Record no. 10754)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01479nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070942.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-06-07 11:58:10 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | S885-O54 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Omartian, Stormie |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Năng Lực Trong Lời Cầu Nguyện Của Người Nữ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Stormie Omartian |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2016 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 285tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách này gồm 31 bài học, dành cho đối tượng là những người nữ Cơ Đốc. Những bài học giúp người nữ của Chúa khám phá được quyền năng Chúa qua đời sống cầu nguyện của chính mình. Giúp họ tập trung vào việc học biết yêu Chúa, sau đó là yêu chính mình để có thể yêu người khác như yêu chính bản thân mình. Sau mỗi bài có lời cầu nguyện gợi ý. Sách có thể dùng để học và thực hành đời sống cầu nguyện trong vòng 31 ngày. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- kinh nghiệm Chúa |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Sự cầu nguyện |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Tương giao với Chúa |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Văn phẩm Nguồn Sống |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10903/nang-luc-trong-loi-cau-nguyen-cua-nguoi-nu.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/10903/nang-luc-trong-loi-cau-nguyen-cua-nguoi-nu.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230401 VPNS |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10754 | 0.00 | Sách |