Xóa Bỏ Khoảng Cách (Record no. 10761)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01902nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070943.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-06-07 14:01:29 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 266 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | B886-B81 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bruce Bradshow |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Xóa Bỏ Khoảng Cách |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Giữa sứ mạng truyền giáp và công tác phát triển trong tinh thần Shalom |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Bruce Bradshow |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 255tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Xóa bỏ khoảng cách"" là quyển thứ 5 trong loạt bài ""Những đổi mới trong công tác truyền giáo"" của tổ chức MARC. Chủ đề của nó là một trong những ý tưởng buồn nản - đó là ý tưởng cho rằng có một khoảng cách giữa thế giới thuộc linh và tôn giáo với thế giới thực tế của khoa học, tiến bộ và kỹ thuật. Sự phân biệt này đã dẫn đến sự tách rời công tác truyền giảng Phúc Âm với hoạt động xã hội, chân lý chung và riêng, những tiêu chuẩn đạo đức và sự kiện, đức tin với lý trí... Trong quyến sách này, tác giả tìm hiểu vấn đề từ sự phân tích thế giới quan nhị nguyên, ông đã biện minh cho quan điểm Kinh Thánh và sau đó cho thấy Kinh Thánh đã thay đổi sự hiểu biết của chúng ta về sự quản lý, giáo dục, môi trường, kinh tế, sự chữa lành và sự đối phó với các thế lực và các quyền bính như thế nào. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Truyền giáo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Mục vụ truyền giáo |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giải nghĩa Tân Ước |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10910/xoa-bo-khoang-cach.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/10910/xoa-bo-khoang-cach.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| 957 ## - | |
| -- | 230401 VPNS | 230818 PCT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10761 | 0.00 | Sách |