Ý Nghĩa Của Lịch Sử (Record no. 10767)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01139nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070943.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-06-07 15:25:35 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049850844 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 150000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 128 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N693-B48 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Berdyaev, Nikolay |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Dates associated with a name | (1874-1948) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ý Nghĩa Của Lịch Sử |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Trải nghiệm triết học số phận con người (Tài liệu tham khảo) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nikolay Berdyaev |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tri Thức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 447tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trình bày một cách nhìn lịch sử nhân loại từ quan điểm của một triết gia Kitô giáo: về thực chất của tính lịch sử, ý nghĩa của truyền thuyết |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Triết học -- Nhân loại |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Văn Trọng |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10916/y-nghia-cua-lich-su-trai-nghiem-triet-hoc-so-phan-con-nguoi.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/10916/y-nghia-cua-lich-su-trai-nghiem-triet-hoc-so-phan-con-nguoi.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230202 PHT I 230501 SBS |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10767 | 0.00 | Sách |