Mười Hai Học Thuyết Về Bản Tính Con Người (Record no. 10768)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01605nam a2200361 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070943.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-06-07 15:30:44 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786043082036 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 250000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 128 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L634-S85 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Stevenson, Leslie |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Leslie Stevenson, David L. Haberman, Peter Matthews Wright |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Mười Hai Học Thuyết Về Bản Tính Con Người |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Khổng giáo. Ấn Độ giáo, Phật giáo, Platon, Aristoteles, Kitô giáo, Hồi giáo, Kant, Marx, Freud, Sartre, Darwin |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Leslie Stevenson, David L. Haberman, Peter Matthews Wright |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Tái bản lần 3 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Khoa học Xã hội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2021 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 517tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24tr. |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Mười hai học thuyết về bản tính con người"" là một giáo trình triết học khảo sát tư tưởng về bản tính con người từ các tôn giáo và các triết gia khắp Đông Tây Kim Cổ, như: Ấn Độ giáo, Phật giáo, Nho giáo, Thiên Chúa giáo, Hồi giáo, Sokrates, Aristotte, Plato, Karl Marx, Darwin... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Triết học -- Nhân loại |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Triết học -- Triết học Phương Tây |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Triết học -- Triết học phương Đông |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Haberman, David L. |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10917/muoi-hai-hoc-thuyet-ve-ban-tinh-con-nguoi.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/10917/muoi-hai-hoc-thuyet-ve-ban-tinh-con-nguoi.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230202 PHT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10768 | 0.00 | Sách |