Tác Phẩm Đăng Báo 1932 (Record no. 1078)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01710nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065834.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:28:07 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049808821 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 260000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 079.59709 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P535-K45 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phan Khôi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tác Phẩm Đăng Báo 1932 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Phan Khôi |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Tái bản lần thứ 2 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tri Thức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 884tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn sách tập hợp những tác phẩm của nhà báo, học giả Phan Khôi (1887-1959) đăng trên báo chí trong năm 1932 như Đông tây ở Hà Nội, Trung lập và Phụ nữ tân văn ở Sài Gòn, sau hơn 70 năm bị rơi vào quên lãng, lần đầu tiên được nhà nghiên cứu Lại Nguyên Ân sưu tầm, biên soạn và tái công bố. Tác phẩm đăng báo của Phan Khôi như những sưu tập bao gồm phần di sản báo chí của ông mà nay đã sưu tầm lại được. Các cuốn sưu tập này sẽ tập hợp bài vở theo năm công bố lần đầu. Các tác phẩm từng được tác giả đăng trong một đề mục chung ở sưu tập này sẽ được gom lại tạo thành một đơn vị tác phẩm lớn hơn, ví dụ: Theo tục ngữ phong dao xét về sự sinh hoạt của phụ nữ nước ta, Phép làm văn, Hán văn độc tu... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Phóng sự, kí sự |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Báo chí |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lại Nguyên Ân |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1081/1081/tac-pham-dang-bao-1932.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1081/1081/tac-pham-dang-bao-1932.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1078 | 0.00 | Sách |