Gần Gũi Chúa (Record no. 10781)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01104nam a2200313 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070944.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-06-09 09:13:29
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786043884425
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 248
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu J65-B57
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Bevere, John
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Gần Gũi Chúa
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Sống chân thật với Chúa
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. John Bevere
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Thành phố Biên Hòa
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Đồng Nai
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2023
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 294tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14.5x21.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Qua những trải nghiệm của cá nhân của mình với Chúa, tác giả khích lệ và mời gọi Cơ Đốc nhân học biết Chúa, bước vào mối liên hệ thân mật với Đức Chúa Trời.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Trải nghiệm Cơ Đốc -- Tin lành -- Tương giao với Chúa
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Trải nghiệm Cơ Đốc -- Tương giao với Chúa
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Ngô Minh Hòa
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10930/gan-gui-chua.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/10930/gan-gui-chua.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Khánh Lan Dung
957 ## -
-- 230421 HTK
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Source of classification or shelving scheme Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Nguồn bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Lần gần nhất còn thấy tài liệu Ngày ghi mượn cuối cùng Cost, replacement price Koha item type
    Dewey Decimal Classification     Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 TVCD 0.00 1 TVCD.009179 24/04/2026 21/04/2026 0.00 Sách