Mồi Của Sa-tan (Record no. 10783)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01668nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070944.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-06-09 10:40:08 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046192084 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 241.3 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J65-B57 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bevere, John |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Mồi Của Sa-tan |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Sống tự do khỏi cái bẫy vấp phạm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | John Bevere |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2023 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 305tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu vàng, đen |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x21.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn Mồi Của Satan phơi bày một trong những cái bẫy mà kẻ thù dùng để khiến tín đồ ra khỏi ý Chúa: sự vấp phạm. Phần lớn người ta bị mắc cái bẫy này mà không nhận ra. Qua sứ điệp này, John Bevere sẽ giúp chúng ta luôn ở trong ý Chúa và thoát khỏi sự nghi ngờ và bất tín. Chúng ta sẽ thoát khỏi lối suy nghĩ của một nạn nhân để sống thanh thản và bình an. Khi chúng ta khám phá ra mức độ đầu phục Chúa nhiều hơn, đời sống chúng ta sẽ đầy tràn sự tha thứ, sự giải hòa và niềm vui bất tận. Sách có bổ sung thêm phần suy gẫm... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tương quan với người |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Tương giao với Chúa |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Cơ Đốc nhân trưởng thành |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tội lỗi và thói xấu |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ngô Minh Hòa |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10932/moi-cua-satan.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/10932/moi-cua-satan.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| 957 ## - | |
| -- | 230407 NMH |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10783 | 0.00 | Sách |