Vui Hát Cho Chúa (Record no. 10795)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01293nam a2200337 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070945.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-06-12 15:15:12
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786043882308
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 264.2
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu P532-T59
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Phạm Văn Tính
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Titles and words associated with a name Mục sư
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Vui Hát Cho Chúa
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Mục sư Phạm Văn Tính
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Thành phố Biên Hòa
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Đồng Nai
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2023
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 468tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa cứng hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14.5x20.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Vui Hát Cho Chúa bao gồm những bài hát do mục sư Phạm Văn Tính sáng tác trong những năm hầu việc Chúa. Có bài hát được sáng tác và sử dụng khi chia sẻ Lời Chúa cho Hội thánh và các ban ngành. Có bài hát kỷ niệm Chúa Giáng Sinh, Chúa chịu thương khó, Chúa phục sinh và những sự kiện khác trong Hội thánh. (Xuân Thu)
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Các bài ca -- Thiếu nhi
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Các bài ca
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Âm nhạc
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Ngợi khen thờ phượng
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10944/vui-ca-len.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/10944/vui-ca-len.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
957 ## -
-- 230531 NTL
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-10795 0.00 Sách