Kế Hoạch Phổ Biến Tin Lành của Chúa Giê-xu (Record no. 10798)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01534nam a2200301 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070946.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-06-12 16:06:51
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 266
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu R639-C69
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Coleman, Robert E.
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Kế Hoạch Phổ Biến Tin Lành của Chúa Giê-xu
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Robert E. Coleman
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2007
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 190tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14x20cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Sách là một công cuộc khảo cứu về chiến lược phổ biến Tin Lành của Đức Chúa Giê-xu, là nghiên cứu về các nguyên tắc ẩn tàng trong chức vụ của Ngài, là những nguyên tắc sẽ quyết định cho các phương pháp hành động của Ngài... Nội dung sách sẽ minh giải tám phương châm trong kế hoạch của Chúa Giê-xu, là: việc chọn người, sự kết hợp, sự dâng mình, sự ban phát, phần chứng minh, sự ủy quyền, việc kiểm soát, sự kết quả...
534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE
Main entry of original Nguyên tác tiếng Anh: The Master Plan of Evangelism
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Truyền giáo
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Mục vụ truyền giáo
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Chúa Giê-xu -- Rao giảng Tin Lành
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Truyền giáo
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Viện Thần Học Tin Lành Việt Nam
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10947/ke-hoach-pho-bien-tin-lanh-cua-chua-giexu.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/10947/ke-hoach-pho-bien-tin-lanh-cua-chua-giexu.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Thị Kim Phượng
957 ## -
-- 230520 DTBT
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-10798 0.00 Sách