Tứ Thư (Record no. 1085)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01363nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065835.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:28:14 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 129000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 181.112 32 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P577-M66 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phương Minh |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Chú dịch |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tứ Thư |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Phương Minh chú dịch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hồng Đức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2016 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 431tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bộ Tứ thư, Ngũ kinh là hai tác phẩm Nho học mang tư tưởng tyrieets lý xử thế huyền diệu. Bộ Tứ thư nghiêng nặng về xử thế, trong đó các bậc thánh nhân đã nhắc nhiều đến danh từ `quân tử` và ca ngợi chí khí của họ `khí hạo nhiên`. Bộ sách này đã ca ngợi cái tâm ban đầu của mỗi con người. Bộ sách Tứ thư là tổng hợp của 4 cuốn sách, bao gồm: quyển 1 Đại Học, quyển 2 Trung Dung, quyển 3 Luận Ngữ và quyển 4 Mạnh tử được trình bày chi tiết trong những phần căn bản sau: 1. Phần Nguyên Văn 2. Phần Phiên âm 3. Phần Chú Thích 4. Phần Dịch nghĩa |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Triết học phương Đông -- Triết học Trung Hoa |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1085 | 0.00 | Sách |