Làm sao để vượt qua nổi đau? (Record no. 10863)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01193nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070951.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-06-26 15:45:25 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046162254 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | v |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.866 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L213-D24 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Our Daily Bread Ministries |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Làm sao để vượt qua nổi đau? |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Khám phá các chủ đề |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Our Daily Bread Ministries |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 12tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 10.3x15cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đau buồn là điều mà tất cả chúng ta sẽ đối diện một lúc nào đó trong cuộc đời. Tập sách nhỏ này nói về cách Kinh Thánh dạy chúng ta nên đối diện với sự đau buồn và lý do chúng ta có thể tin cậy rằng Chúa sẽ vùa giúp chúng ta trong nỗi đau của mình. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Đổi mới đời sống |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Đau khổ - mất mát - tổn thương |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/11012/lam-sao-de-vuot-qua-noi-dau.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/11012/lam-sao-de-vuot-qua-noi-dau.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10863 | 0.00 | Sách |