Dẫn Luận về Nho giáo (Record no. 1087)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02859nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065835.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:28:16 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786048684013 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 62000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 181.112 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D184-G23 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Gardner, Daniel K. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Dẫn Luận về Nho giáo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Daniel K. Gardner |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hồng Đức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2016 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 215tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu xanh |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn sách này đặt trọng tâm vào sự hiểu biết về nền văn minh Trung Hoa thông qua Nho giáo. Xuất hiện lần đầu tiên ở thế kỷ 6 trước Công nguyên, những giáo huấn của Khổng Tử đã thống trị xã hội, nền chính trị, kinh tế và đạo đức Trung Hoa trên 26 thế kỷ qua. Là một dịch giả linh động với các văn bản cổ điển, một nhà nghiên cứu sâu sắc, Daniel K. Gardner đã cung cấp cho chúng ta một khái quát tuyệt vời về tư tưởng và hành động thực tiễn của Nho giáo. Trong sách Dẫn luận về Nho giáo, Gardner khám phá những ý tưởng lớn của truyền thống Khổng học, cho thấy ảnh hưởng sâu sắc của nó trong đời sống Trung Hoa, và tập trung vào hai câu hỏi triết học quan trọng nhất - điều gì tạo nên một con người tử tế? và điều gì lập nên một chính quyền tốt? - đồng thời mô tả cách các nhà tư tưởng lớn trong truyền thống Nho gia đáp ứng với mỗi chủ đề. Gardner đã làm sáng tỏ một khía cạnh: Nho giáo vẫn tồn tại trong cuộc sống hiện đại. Hiện nay, người dân Trung Quốc lại một lần nữa tìm đến giáo lý của Khổng Tử trong một thời đại đầy biến động về kinh tế - xã hội Cuốn sách này đặt trọng tâm vào sự hiểu biết về nền văn minh Trung Hoa thông qua Nho giáo. Xuất hiện lần đầu tiên ở thế kỷ 6 trước Công nguyên, những giáo huấn của Khổng Tử đã thống trị xã hội, nền chính trị, kinh tế và đạo đức Trung Hoa trên 26 thế kỷ qua. Là một dịch giả linh động với các văn bản cổ điển, một nhà nghiên cứu sâu sắc, Daniel K. Gardner đã cung cấp cho chúng ta một khái quát tuyệt vời về tư tưởng và hành động thực tiễn của Nho giáo. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Nguyên tác tiếng Anh: Confucianism - a very short introduction |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Triết học Trung Hoa -- Nho Giáo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Triết học phương Đông -- Đạo Khổng |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kiến thức tổng quan |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Thành Khang |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1087 | 0.00 | Sách |