Giữ Giờ Hẹn Với Chúa (Record no. 10894)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01235nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070953.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-07-03 15:40:06 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786043886139 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 242.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D411-F53 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Fisher, Dennis |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giữ Giờ Hẹn Với Chúa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Khám |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Dennis Fisher |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2023 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 38tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 10.3x15cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Giữ tương giao với Chúa là điều quan trọng đối với đời sống người Cơ Đốc. Quyển sách nhỏ này khích lệ chúng ta thiết lập thì giờ riêng tư với Chúa và kỷ luật giữ thì giờ phước hạnh đó. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Sự cầu nguyện |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Tương giao với Chúa |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Kỷ luật tâm linh |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Our Daily Bread Ministries |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/11043/giu-gio-hen-voi-chua.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/11043/giu-gio-hen-voi-chua.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230520 ODB |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10894 | 0.00 | Sách |