Phương Pháp Viết Khảo Luận (Record no. 10915)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01404nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070954.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-07-05 09:30:47 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.6 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P532-L93 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Thần Học Tin Lành Việt Nam / Union College of California |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Phương Pháp Viết Khảo Luận |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Viện Thần Học Tin Lành Việt Nam / Union College of California |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2006 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 256tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu trắng, xanh dương |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Giáo trình Phương Pháp Viết Khảo Luận được soạn thảo nhằm giúp các sinh viên biết cách thu thập tư liệu và viết đúng phương pháp một bài khóa luận cho môn học cũng như luận văn tốt nghiệp của chương trình Cao học. Cuốn sách hướng dẫn sinh viên từng bước trong tiến trình viết, từ việc chọn đề tài cho đến khi hoàn tất bài khóa luận hay khảo luận, kèm theo những ví dụ và bài mẫu nhằm giúp sinh viên dễ dàng lãnh hội. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Giáo dục -- Phương pháp học tập |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Chương trình đào tạo |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/11064/phuong-phap-viet-khao-luan.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/11064/phuong-phap-viet-khao-luan.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230520 DTBT | 230814 HTT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10915 | 0.00 | Sách |