Y Khoa Đại Cương (Record no. 10919)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01537nam a2200289 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070954.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-07-05 10:03:55
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 253.5
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu L433-S70
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Lê Hoàng Sơn
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Titles and words associated with a name Bác sĩ. Thạc sĩ.
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Y Khoa Đại Cương
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Bác sĩ, thạc sĩ Lê Hoàng Sơn
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 190tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa photo màu xanh ngọc
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 21x29.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Tài liệu được biên soạn riêng cho các bạn đang theo học Thần học, sẽ trở thành người hầu việc Chúa toàn thời gian, và cả những ai đang tham gia hầu việc Chúa tại các Hội Thánh địa phương dù ở bất cứ cương vị nào. Người hầu việc Chúa trước tiên cần có hiểu biết đúng đắn về sức khỏe và biết tự chăm sóc bản thân mình để đủ sức khỏe hầu việc Chúa một cách bền bỉ, đầy sự sung mãn về cả 4 khía cạnh: tinh thần, thể chất, quan hệ xã hội và quan hệ với Chúa.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Chăm sóc mục vụ -- Tin lành
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Chăm sóc mục vụ -- Tin lành -- Lãnh đạo cơ đốc
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Chăm sóc sức khỏe
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Sức khỏe Cơ Đốc
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) - Viện Thánh Kinh Thần Học
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/11068/y-khoa-dai-cuong.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/11068/y-khoa-dai-cuong.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Khánh Lan Dung
957 ## -
-- 230417 LHS
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-10919 0.00 Sách