Thông Điệp về Trầm Cảm (Record no. 10939)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01676nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070956.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-07-05 14:24:38 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786048465957 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 261.5 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J89-M61 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Meyer, Joyce |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thông Điệp về Trầm Cảm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Vượt qua những tranh chiến trầm cảm bằng sức mạnh nội tâm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Joyce Meyer |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Đà Nẵng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đà Nẵng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 83tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12x17cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trầm cảm là vấn đề của xã hội hiện nay. Tác giả cho rằng nhiều nguyên nhân dẫn đến trầm cảm, tuy nhiên nguồn gốc luôn giống nhau - có một kẻ thù đứng sau tất cả. Cùng với những hiểu biết về Kinh Thánh cũng như chính từng trải của cá nhân, tác giả chỉ ra cách để chiến thắng trầm cảm. Tác giả giúp khám phá cách để bước đi bởi đức tin, không bởi cảm xúc, quyền năng và sự vui mừng có chủ đích và vai trò quan trọng của sự tha thứ. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- kinh nghiệm Chúa |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Kinh nghiệm Chúa |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Cứu rỗi và ân điển |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Đời sống đắc thắng |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Vấn đề khổ đau |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ngô Minh Hòa |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/11086/thong-diep-ve-tram-cam.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/11086/thong-diep-ve-tram-cam.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230415 PHT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10939 | 0.00 | Sách |