Hoàn Cảnh Hậu Hiện Đại (Record no. 1094)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01489nam a2200313 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065836.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:28:22
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786049808289
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 72000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 194
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu J43-L99
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Lyotard, Jean-Francois
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Hoàn Cảnh Hậu Hiện Đại
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Jean-Francois Lyotard
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tri Thức
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2019
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 247tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 12x20cm
490 ## - SERIES STATEMENT
Series statement Tủ sách Tinh hoa Tri thức thế giới
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Layotard chủ trương sự cần thiết của một quan niệm công bằng về sự truyền thông, trong đó không chỉ cho phép tồn tại mà còn bảo vệ sự đa dạng (những dị biệt và bất-đồng thuận), có thể liên tục phá vỡ sự đồng thuận tạm thời. “Quyển sách mang tính chất của một cương lĩnh. Nó mô tả sự biến chuyển từ Hiện đại sang Hậu-hiện đại: về phương diện xã hội học, những biến đổi nhanh chóng của xã hội tất yếu dẫn đến sự khủng hoảng về “tâm trạng” và hình thành nên một tâm thức mới: tâm thức hậu hiện đại
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Triết học -- Triết học Phương Tây
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tư tưởng triết học -- Pháp
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Ngân Xuyên
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-1094 0.00 Sách