Truyện Tích Kinh Thánh Tân Ước (Record no. 10959)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01536nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070957.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-07-10 09:17:00 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046170105 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 225.9505 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | W716-B39 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Beck, William F. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Truyện Tích Kinh Thánh Tân Ước |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | William F. Beck |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 196tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Truyện tranh Kinh Thánh bao gồm những câu chuyện ngắn gọn, đầy màu sắc minh họa về các sự kiện quan trọng trong Kinh Thánh. 92 câu chuyện trong suốt Kinh Thánh Cựu ước và Tân ước được miêu tả cách chân thật nhất có thể so với nguyên tác Kinh Thánh. Phần truyện tích Kinh Thánh Tân ước bao gồm các câu chuyện từ việc Chúa Giê-xu Giáng Sinh cho đến công cuộc truyền giáo của sứ đồ Phao-lô. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Diễn ý -- Thiếu nhi |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Diễn ý -- Truyện tranh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Truyện tranh -- Chúa Giê-xu |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Truyện tranh -- Phao-lô |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Hội thánh Lutheran |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đê-bô-ra Lương |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Lutheran Heritage Foundation |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/11108/truyen-tich-kinh-thanh-tan-uoc.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/11108/truyen-tich-kinh-thanh-tan-uoc.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230419 NVK |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10959 | 0.00 | Sách |