Lược Sử Triết Học Pháp (Record no. 1096)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01656nam a2200313 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065836.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:28:23
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 30000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 194
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu J43-W14
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Wahl, Jean
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Lược Sử Triết Học Pháp
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Jean Wahl
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Văn Hoá Thông Tin
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2006
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 207tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14,5x20,5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Không có sự tách rời giữa triết học với các sinh hoạt văn hoá khác, cũng như nước Pháp không tách rời khỏi các quốc gia khác. Thế kỷ 18 ở Pháp, các nhà văn lớn điều được mệnh danh là các triết gia và đặc biệt nền triết sử Pháp cũng hình thành song song với lịch sử khoa học. Cho nên thật phong phú đồng thời cũng thật bao quát khi triết học Pháp luôn nằm trong dòng chảy của tư tưởng Châu Âu và thế giới. Ở đây, Jean Wahl phác học lịch sử triết học Pháp trong giới hạn của quy trình hình thành và diễn tiến của nó từ thế kỷ 16 đến những đóng góp rất giá trị, sâu sắc và sự tạo thành những cách thế tư duy mới cho tư tưởng.
534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE
Main entry of original Nguyên tác tiếng Pháp: Tableau de la philosophie francaise
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Triết học hiện đại
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Triết học -- Triết học Phương Tây
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tư tưởng triết học -- Pháp
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Trần Nhựt Tân
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-1096 0.00 Sách