Giáo lý căn bản (Record no. 10966)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01193nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070958.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-07-10 10:31:56 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 238.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | M379-L97 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Luther, Martin |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giáo lý căn bản |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Hội thánh Lutheran Việt Nam. Dành cho Mục sư Hội thành và giảng sư. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Martin Luther |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Quyển Tiểu |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 58tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa photo màu xanh dương |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách trình bày giáo lý căn bản của hội thánh Lutheran tại Việt Nam, dưới hình thức hỏi - đáp về các nội dung như Mười Điều Răn, Bài Tín Điều Các Sứ Đồ, Bài Cầu Nguyện Chung, Các Thánh Lễ,... |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | luther, Martin (1483-1546) |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành -- Giáo lý |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Giáo lý |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Giáo hội -- Lutheran |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giáo lý căn bản |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/11115/giao-ly-can-ban.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/11115/giao-ly-can-ban.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230419 NVK |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10966 | 0.00 | Sách |