Làm Cách Nào Để Chia Sẻ Niềm Tin Của Bạn (Record no. 10969)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01325nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070958.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-07-10 11:08:18 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046185819 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 15000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 266 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D674-E93 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Everts, Don |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Làm Cách Nào Để Chia Sẻ Niềm Tin Của Bạn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Giới thiệu về mô hình đối thoại thuộc linh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Don Everts |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 35tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 10x20cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Project Connect |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập sách nhỏ này giúp khám phá ra bí quyết để chia sẻ niềm tin cách hiệu quả thông qua việc đánh giá được trạng thái thuộc linh của một người (khước từ, tiếp nhận, tìm kiếm), cũng như những hướng dẫn tiện dụng nhằm giúp tạo ra các cuộc đối thoại thuộc linh hiệu quả. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Truyền giáo -- Cá nhân chứng đạo |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Lutheran Hour Ministries |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/11118/lam-cach-nao-de-chia-se-niem-tin-cua-ban.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/11118/lam-cach-nao-de-chia-se-niem-tin-cua-ban.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230419 NVK |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10969 | 0.00 | Sách |