Cha Mẹ Của Những Đứa Con Ngỗ Nghịch (Record no. 10971)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01952nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070958.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-07-10 12:00:06 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046170143 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 9000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.845 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D167-K79 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Kohn, Dan |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cha Mẹ Của Những Đứa Con Ngỗ Nghịch |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Dan Kohn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 34tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 10x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn sách nhỏ này là lời nhắn gửi đến những cha mẹ trải qua sự bế tắc trong mối quan hệ với con cái họ, tình trạng bế tắc này có thể đến mức khiến trẻ bỏ nhà ra đi - trở thành đứa trẻ ngỗ nghịch - trước một tình huống nghiêm trọng xảy ra trong gia đình. Khi đứa trẻ bỏ đi, cha mẹ bị ám ảnh bởi vô vàng những câu hỏi làm thế nào để tránh làm mối liên hệ đổ vỡ. Cha mẹ lo lắng không biết con mình ở đâu và sống như thế nào, cũng có sự tuyệt vọng về một hoàn cảnh khiến cha mẹ cảm thấy mình bất lực không làm được gì.Tuy nhiên, có một niềm hy vọng nơi Đức Chúa Trời là Đấng Thành Tín đang nắm giữ cuộc đời đứa trẻ. Tình yêu thương, lòng bao dung và sẵn sàng đón nhận trẻ trở về chính là trọng tâm của lời giải đáp. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Nuôi dạy con |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Giáo dục gia đình -- Nuôi dạy con |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Nuôi dạy con |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đê-bô-ra Lươ |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Lutheran Hour Ministries |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/11119/cha-me-cua-nhung-dua-con-ngo-nghich.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/11119/cha-me-cua-nhung-dua-con-ngo-nghich.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230419 NVK |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10971 | 0.00 | Sách |