Kẻ Lừa Dối (Record no. 10972)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01502nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070958.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-07-10 13:15:02 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786048900564 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 3150 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 235.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | M621-N55 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Newman, Michael |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Kẻ Lừa Dối |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Michael Newman |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hồng Đức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 22tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 10x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong quyển sách nhỏ này, mục sư Michael Newman đã nêu ra điểm cốt lõi của vấn đề ""Nếu bạn tin nơi Chúa Cứu Thế Giê-xu hoặc bạn đang có dự định cho hành trình đức tin thì quỷ Sa-tan đang nhắm đến bạn và nó sẵn sàng khiêu chiến với bạn. Chúng đang hướng sự chỉ trích về phía bạn."" Bản chất thật của Sa-tan là kẻ lừa dối, luôn muốn phá hoại và tiêu diệt Cơ Đốc nhân. Sách đưa ra bí quyết để thế nào Cơ Đốc nhân chiến đấu với sự lừa dối của Sa-tan và thắng hơn. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- kinh nghiệm Chúa |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Sức mạnh tâm linh |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đinh Hải Âu |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Lutheran Hour Ministries |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/11121/ke-lua-doi.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/11121/ke-lua-doi.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230419 NVK |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10972 | 0.00 | Sách |