Ảnh hưởng của Công Giáo trong phát triển bền vững ở Tây Nguyên hiện nay (Record no. 10977)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01407nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070958.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-07-10 14:50:09 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 280.209 597 6 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L433-L72 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê Thị Liên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ảnh hưởng của Công Giáo trong phát triển bền vững ở Tây Nguyên hiện nay |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Luận án Tiến sĩ chuyên ngành Chủ nghĩa Xã hội Khoa học |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lê thị Liên |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 193tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa photo màu trắng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 21x29.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Luận văn nghiên cứu về vấn đề Công Giáo ảnh hưởng trong phát triển bền vững ở Tây Nguyên trên 5 trụ cột chính là: kinh tế, văn hóa, xã hội, môi trường và an ninh - quốc phòng và bao trùm lên những tác động đó là niềm tin tôn giáo, thực hành lễ nghi và việc tạo ra các cộng đồng tôn giáo khác nhau có ảnh hưởng, chi phối trong phát triển bền vững. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tôn giáo -- Nghiên cứu tôn giáo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Sống đạo -- Công giáo -- Xã hội |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tôn giáo -- Việt Nam -- Tây Nguyên |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Luận văn -- Việt Nam |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/11126/anh-huong-cua-cong-giao-trong-phat-trien-ben-vung-o-tay-nguyen-hien-nay.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/11126/anh-huong-cua-cong-giao-trong-phat-trien-ben-vung-o-tay-nguyen-hien-nay.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10977 | 0.00 | Sách |