Ảnh hưởng của đạo Tin Lành đối với đời sống tín ngưỡng người Hmông ở miền núi phía Bắc Việt Nam hiện nay (Record no. 10978)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01452nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070959.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-07-10 15:25:31 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 280.409 597 3 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L433-N58 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê Thị Nga |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ảnh hưởng của đạo Tin Lành đối với đời sống tín ngưỡng người Hmông ở miền núi phía Bắc Việt Nam hiện nay |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Luận văn thạc sĩ chuyên ngành Tôn giáo học |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lê Thị Nga |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 98tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa photo màu trắng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 21x29.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trên cơ sở trình bày một cách khái quát về quá trình truyền bá, phát triển của đạo Tin lành vào vùng đồng bào dân tộc Hmông ở miền núi phía Bắc nước ta hiện nay, luận văn đã chỉ ra được những ảnh hưởng chủ yếu (cả tích cực và tiêu cực) của đạo Tin lành đối với đời sống đồng bào dân tộc Hmông ở khu vực này. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tôn giáo -- Nghiên cứu tôn giáo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tôn giáo -- Việt Nam -- Người Hmong -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tôn giáo -- Việt Nam -- Dân tộc thiểu số |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Luận văn -- Việt Nam |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/11127/lvts-2014-anh-huong-cua-dao-tin-lanh-den-dong-bao-dan-toc-hmong-o-cac-tinh-mien-nui-phia-bac.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/11127/lvts-2014-anh-huong-cua-dao-tin-lanh-den-dong-bao-dan-toc-hmong-o-cac-tinh-mien-nui-phia-bac.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10978 | 0.00 | Sách |