Các Nữ Triết Gia Trong Lịch Sử Nhân Loại (Record no. 1098)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02760nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065836.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:28:25 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 97860439648 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 120000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 190 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P535-D58 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phan Quang Định |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Biên dịch |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Các Nữ Triết Gia Trong Lịch Sử Nhân Loại |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Phan Quang Định biên dịch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hồng Đức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2015 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 342tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x22cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Triết học - dù ở phương Đông hay phương Tây - dường như không phải là lãnh địa của phụ nữ, trong khi ở mọi hoạt động trí tuệ của con người đều có những gương mặt chói sáng của các bậc anh thư. Phải chăng hoạt động triết lý với tư duy trừu tượng, với những lập luận tư biện rắc rối, những khái niệm siêu hình mờ ảo không mấy thích hợp với người nữ thường thiên về lãnh hội trực quan và cảm tính? Tuy nhiên, đó chỉ là cảm nhận bề ngoài và của những người “ngoại đạo”. Các từ điển triết học tổng kết thành tựu triết lý từ thế kỷ 17 đến thế kỷ 20 đã cho chúng ta một danh sách khoảng… 80 gương mặt nữ xuất sắc, trong số đó có không ít những tên tuổi lừng lẫy mà các triết gia nam giới, kể cả các bậc đại sư, hết sức kính nể. Các nữ triết gia trong lịch sử nhân loại là một hợp tuyển giới thiệu các nhà triết học nữ lỗi lạc trong thế giới triết học phương Tây, với đầy đủ phần thân thế và sự nghiệp, trước tác và ý tưởng chủ đạo. Sau đó là phần trích văn những gương mặt nổi bật nhất. Độc giả sẽ cảm nhận được nhiều điều lý thú mà vẫn không đến nỗi quá khó hiểu trong chuyến du hành vào vương quốc của những khái niệm trừu tượng. Cuốn sách gồm các phần chính sau Dẫn luận: Nêu lên các vấn đề: Triết học là gì? Triết gia là ai? Có chăng những nữ triết gia?,... Phần 1: Giới thiệu các nữ triết gia theo danh mục từ A-Z. Phần 2: Giới thiệu kỹ hơn về những nữ triết gia có thành tự đáng kể, danh tiếng và có ảnh hưởng trong sinh hoạt triết học. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Triết học -- Triết học Phương Tây |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Danh nhân thế giới -- Triết gia |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phan, Quang Định |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1098 | 0.00 | Sách |