Triết Học Thế Kỷ XX (Record no. 1100)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01573nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065836.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:28:26 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 73000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 190 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | R389-B67 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bodei, Remo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Triết Học Thế Kỷ XX |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Remo Bodei |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thời Đại |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2011 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 359tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13,5x21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong cuốn sách này, Remo Bodei cố gắng dựng lên bức toàn cảnh của triết học thế kỷ XX trên nền những biến cố và những tiến bộ khoa học lớn lao của thời đại, đồng thời nhấn mạnh những khát vọng làm sáng tỏ các vấn đề trọng đại và thiết thân đối với tất cả chúng ta. Sách gồm những nội dung chính như sau: Những nền triết học về đà sống Hướng về những chứng cứ mới: Triết học và tri thức khoa học Cơn mê cuồng khách quan hóa Tình trạng chênh vênh của lịch sử Cuộc hội ngộ của những nền triết học và tri thức luận mới Tư tưởng biện chứng Thế giới và cái nhìn Những liên lạc với truyền thống Đời sống hoạt động Nhìn về phía trước |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Triết học hiện đại |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Triết học -- Triết học Phương Tây |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phan Quang Định |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1100 | 0.00 | Sách |