Quá Trình Phát Triển Đạo Tin Lành Ở Tỉnh Gia Lai Từ 1986 Đến 2016 (Record no. 11000)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01307nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071000.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-07-12 09:11:52 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 280.409 597 6 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T772-H24 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Thị Hằng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Quá Trình Phát Triển Đạo Tin Lành Ở Tỉnh Gia Lai Từ 1986 Đến 2016 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Luận án Tiến sĩ Sử học |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trần Thị Hằng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Huế |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 161tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa photo màu trắng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 21x29.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Luận văn phân tích đặc điểm, nguyên nhân và ảnh hưởng của đạo Tin Lành đối với cộng đồng các dân tộc thiểu số và xã hội tỉnh Gia Lai trong giai đoạn này. Luận văn cũng đề xuất một số giải pháp để quản lý và phát triển đạo Tin Lành một cách hài hòa và bền vững. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tôn giáo -- Nghiên cứu tôn giáo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Giáo hội -- Việt Nam |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Luận văn -- Việt Nam |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tôn giáo -- Nghiên cứu tôn giáo -- Tin Lành |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/11149/qua-trinh-phat-trien-dao-tin-lanh-o-gia-lai-tu-1986-2016.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/11149/qua-trinh-phat-trien-dao-tin-lanh-o-gia-lai-tu-1986-2016.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11000 | 0.00 | Sách |