Tang Thức Của Người Việt Công Giáo Ở Thành Phố Hồ Chí Minh Sau Công Đồng Vatican II (Nghiên Cứu Trường Hợp Giáo Xứ Tân Lập Và Giáo Xứ Tân Định) (Record no. 11009)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01501nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071001.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-07-12 11:55:26 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 265.85 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T111-L74 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Tạ Duy Linh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tang Thức Của Người Việt Công Giáo Ở Thành Phố Hồ Chí Minh Sau Công Đồng Vatican II (Nghiên Cứu Trường Hợp Giáo Xứ Tân Lập Và Giáo Xứ Tân Định) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Luận án Tiến sĩ Văn hóa học |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Tạ Duy Linh |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 19350tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa photo màu trắng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 21x29.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Mục đích nghiên cứu của Luận án này nhằm mang lại sự hiểu biết tương đối toàn diện, có hệ thống về tang thức Công giáo người Việt ở Thành phố Hồ Chí Minh từ sau Công đồng Vatican II đến nay. Đồng thời, thông qua việc thực hành tang thức thấy được nghi lễ, chuẩn mực và tính linh hoạt giữa hệ giá trị Công giáo với hệ giá trị văn hóa truyền thống Việt Nam. Mời các bạn cùng tham khảo! |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tôn giáo -- Nghiên cứu tôn giáo -- Công giáo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nghiên cứu tôn giáo -- Công giáo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Luận văn -- Việt Nam |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tang Chế |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/11158/tang-thuc-cua-nguoi-viet-cg-tphcm-sau-cd-vatican2-gx-tanlap-gx-tandinh.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/11158/tang-thuc-cua-nguoi-viet-cg-tphcm-sau-cd-vatican2-gx-tanlap-gx-tandinh.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11009 | 0.00 | Sách |