Huế - Triều Nguyễn Một Cái Nhìn (Record no. 1101)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01305nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065836.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:28:27 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 299000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 959.749 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T772-S70 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Đức Anh Sơn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Huế - Triều Nguyễn Một Cái Nhìn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trần Đức Anh Sơn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thế giới |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 710tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bảng, ảnh |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách tập hợp nhiều bài viết của tác giả rải rác trong các năm qua, với hai phần: Huế - di sản văn hóa và Triều Nguyễn những vấn đề lịch sử. Với cấu trúc này, tác giả Trần Đức Anh Sơn dẫn dắt người đọc qua những nơi chốn của cố đô, qua những di sản đền đài lăng tẩm, thậm chí như người hướng dẫn viên tận tâm chỉ rõ cho du khách về tính dân gian trong các trang trí thời Nguyễn, về kiến trúc độc đáo của lăng Khải Định... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Lịch sử |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Di sản văn hóa |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1104/hue-trieu-nguyen-mot-cai-nhin.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1104/hue-trieu-nguyen-mot-cai-nhin.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1101 | 0.00 | Sách |