Quan Niệm Truyền Sinh Trong Hôn Nhân Của Công Giáo Và Kế Hoạch Hóa Gia Đình Của Các Cặp Vợ Chồng Công Giáo Hiện Nay tại Thành Phố Hồ Chí Minh (Record no. 11010)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01895nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071001.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-07-12 13:11:49 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 241.663 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T772-O11 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Nguyễn Tường Oanh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Quan Niệm Truyền Sinh Trong Hôn Nhân Của Công Giáo Và Kế Hoạch Hóa Gia Đình Của Các Cặp Vợ Chồng Công Giáo Hiện Nay tại Thành Phố Hồ Chí Minh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Luận án Tiến sĩ Xã hội học |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trần Nguyễn Tường Oanh |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 225tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa photo màu trắng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 21x29.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Mục đích nghiên cứu của Luận án là tìm hiểu những biến đổi nhận thức truyền sinh trong hôn nhân của các cặp vợ chồng Công giáo trong tuổi sinh sản tại Tp. Hồ Chí Minh và thực trạng kiểm soát sinh sản qua sử dụng biện pháp phòng tránh của họ. Các phát hiện nghiên cứu đóng góp về mặt lý luận và ứng dụng thực tiễn đối với lãnh vực thuộc đề tài kế hoạch hóa gia đình nói riêng và xã hội học nói chung, và đồng thời đưa ra những kiến nghị hỗ trợ cho cơ quan chức năng đề ra các chính sách kế hoạch hóa gia đình phù hợp và hiệu quả cho cộng đồng Công giáo tại Tp. Hồ Chí Minh cũng như tại Việt Nam. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tôn giáo -- Nghiên cứu tôn giáo -- Công giáo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Xã hội học -- Hôn nhân gia đình |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nghiên cứu tôn giáo -- Công giáo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Luận văn -- Việt Nam |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tang Chế |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/11158/quan-niem-truyen-sinh-trong-hon-nhan-conggiao-va-ke-hoach-hoa-gd-trong-cac-cap-vc-cong-giao-hien-nay-tp-hcm.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/11158/quan-niem-truyen-sinh-trong-hon-nhan-conggiao-va-ke-hoach-hoa-gd-trong-cac-cap-vc-cong-giao-hien-nay-tp-hcm.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11010 | 0.00 | Sách |