Quản Lý Nhà Nước Đối Với Hoạt Động Quan Hệ Quốc Tế Của Giáo Hội Công Giáo Việt Nam (Record no. 11012)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01306nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071001.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-07-12 13:26:59 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 322.1 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P535-B61 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phan Thị Mỹ Bình |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Quản Lý Nhà Nước Đối Với Hoạt Động Quan Hệ Quốc Tế Của Giáo Hội Công Giáo Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Luận án Tiến sĩ Quản lý công |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Phan Thị Mỹ Bình |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 17614tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa photo màu trắng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 21x29.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Mục đích nghiên cứu của luận văn nhằm nghiên cứu quản lý nhà nước đối với hoạt động quan hệ quốc tế của Giáo hội Công giáo Việt Nam, từ đó đề xuất giải pháp nhằm tiếp tục hoàn thiện quản lý nhà đối với hoạt động quan hệ quốc tế của Giáo hội Công giáo Việt Nam. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tôn giáo -- Nghiên cứu tôn giáo -- Công giáo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nhà nước -- Quản lý |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Việt Nam -- Tôn giáo và Nhà nước |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Luận văn -- Việt Nam |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/11161/quanly-nn-doi-voi-hoat-dong-quan-he-quoc-te-cua-gh-cong-giao-vn.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/11161/quanly-nn-doi-voi-hoat-dong-quan-he-quoc-te-cua-gh-cong-giao-vn.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11012 | 0.00 | Sách |