Đời Sống Tôn Giáo Trong Truyền Thông Mạng Công Giáo Ở Việt Nam Hiện Nay (Record no. 11016)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01349nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071001.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-07-12 13:50:16 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 261.52 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D631-H96 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đỗ Thu Hường |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đời Sống Tôn Giáo Trong Truyền Thông Mạng Công Giáo Ở Việt Nam Hiện Nay |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Luận văn thạc sỹ Tâm lý học |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đỗ Thu Hường |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa photo màu trắng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 21x29.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Luận án khảo sát, làm rõ thực trạng, biểu hiện của đời sống tôn giáo của Công giáo trong truyền thông mạng Công giáo ở Việt Nam hiện nay, từ đó đề xuất những kiến nghị nhằm phát huy vai trò của truyền thông mạng đối với đời sống tôn giáo của Công giáo và trong việc tuyên truyền chính sách dân tộc, tôn giáo của Đảng và Nhà nước ta hiện nay. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tôn giáo -- Nghiên cứu tôn giáo -- Công giáo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống tôn giáo -- Công giáo -- Đời sống Kitô hữu |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Luận văn -- Việt Nam |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/11165/doi-song-ton-giao-trong-truyen-thong-mang-cong-giao-o-vn-hien-nay.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/11165/doi-song-ton-giao-trong-truyen-thong-mang-cong-giao-o-vn-hien-nay.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11016 | 0.00 | Sách |