Huế - Cõi Đất Thơm (Record no. 1102)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01109nam a2200301 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065836.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:28:27
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 57000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 959.749
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu M217-U57
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Mai Khắc Ứng
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Huế - Cõi Đất Thơm
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Khảo cứu
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Mai Khắc Ứng
250 ## - EDITION STATEMENT
Edition statement In lần thứ 1
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Lao động
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2014
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 214tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 13x20,5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Huế cổ đại, Huế trung - cận đại, Huế hiện đại vẫn là gạch nối Bắc - Nam. Vạch nối ấy có nhiều lần bị đứt bởi sự xâm lăng ngoại tộc hoặc nội chiến vương triều. Nhưng sau mỗi lần đứt vỡ đều được nối lại bền hơn, chắc hơn bởi nhu cầu thiêng liêng của cả cộng đồng
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Lịch sử
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1105/hue-coi-dat-thom.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1105/hue-coi-dat-thom.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-1102 0.00 Sách