Tiểu Sử Hội Thánh Tin Lành Người Churu 1952-2008 (Record no. 11020)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01499nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071002.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-07-12 14:51:23 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 208.409 597 6 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | K11-L85 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ka Long |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tiểu Sử Hội Thánh Tin Lành Người Churu 1952-2008 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Luận văn tốt nghiệp chương trình cử nhân thần học (B.Th.) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ka-Long |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 74tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa photo màu xanh, gáy lò xo |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 21x29.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đây là luận văn tốt nghiệp Cử nhân Thần học (B.Th.) của sinh viên Ka-Long, môn Lịch sử Hội Thánh, niên khóa 2005-2009, Viện Thánh Kinh Thần Học. Luận văn nghiên cứu về sự hình thành và phát triển hội thánh người Churu tại khu vực Đơn Dương - Lâm Đồng từ giai đoạn tiên khởi (1951-1952), đến giai đoạn hình thành (1952-1960), giai đoạn phát triển (1960-1975), giai đoạn khó khăn (1975-2001) và giai đoạn phục hồi (2001-2008). |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Dân tộc thiểu số |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Giáo hội -- Việt Nam |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Lịch sử Hội Thánh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc giáo dục -- Tin Lành -- Luận văn |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội thánh Tin lành Việt Nam (Miền Nam) - Viện Thánh Kinh Thần Học |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/11169/churu.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/11169/churu.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11020 | 0.00 | Sách |