Cô Dâu Việt - Một nghiên cứu về các vấn đề hôn nhân đa văn hóa giữa các cô dâu Việt lấy chồng Hàn (Record no. 11022)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02064nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071002.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-07-12 15:14:58 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 261.835 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | H678-T77 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hồ Thị Quỳnh Trâm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cô Dâu Việt - Một nghiên cứu về các vấn đề hôn nhân đa văn hóa giữa các cô dâu Việt lấy chồng Hàn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Luận án tiến sĩ mục vụ. Vietnamese Bride - A research on the multicultural marriage issues between Vietnamese brides married Korean grooms |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hồ Thị Quỳnh Trâm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 206tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng màu đen |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 18.5x26cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Luận án này dựa trên phương pháp nghiên cứu thực địa, đối tượng là các cô dâu Việt kết hôn với người Hàn và đang sinh sống tại Hàn Quốc. Bên cạnh đó, luận án cùng dùng phương pháp nghiên cứu tài liệu từ các nguồn uy tín của Hàn Quốc và Việt Nam để tìm ra sự tương đồng và khác biệt về bối cảnh xã hội, văn hóa, kinh tế và chính trị của Việt Nam và Hàn Quốc, để hiểu rõ hơn về bối cảnh của cuộc hôn nhân chồng Hàn vợ Việt. Luận án cũng đề cập đến nền tảng thần học về can thiệp trợ giúp cô dâu Việt trong cuộc hôn nhân đa văn hóa. Đồng thời đưa ra những đề xuất cho cộng đồng Cơ Đốc để giúp đỡ hiệu quả cho các cô dâu Việt sống tại Hàn Quốc trong tương lai. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Tình yêu -- hôn nhân -- gia đình |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Mục vụ truyền giáo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Phụ nữ |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc giáo dục -- Tin Lành -- Luận văn |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Thần học Việt Nam / Union University of California |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/11171/co-dau-viet.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/11171/co-dau-viet.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11022 | 0.00 | Sách |