Lịch Sử của Tính Hiện Đại (Record no. 1103)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01767nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065836.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:28:27 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049434693 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 75000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 148 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | A883-J19 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Jacques, Attali |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Lịch Sử của Tính Hiện Đại |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Loài Người Suy Nghĩ về Tương Lai của Mình |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Attali Jacques |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tri Thức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 263tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | “Truy tìm những nghĩa lắt léo khác nhau của tính hiện đại trong những nền văn minh khác nhau, trong những ngôn ngữ khác nhau, trong nhiều thời đại khác nhau, trong suốt chiều dài lịch sử, chính là truy đến cùng, ở những chỗ tốt nhất, những bí mật của thân phận con người. Đó là xác định cách suy nghĩ của mỗi nhóm người về điều mà nó mơ tưởng về tương lai, trong thời gian và trong không gian, chống lại những gì có thể có hại cho nó, đề cao những gì hợp với mơ ước không tưởng của nó. Đó cũng là diễn dịch sự tiến triển của các giá trị, các tư tưởng, những gu thẩm mĩ, những chủ đề phẫn nộ, những quan niệm về tiến bộ, những tổ chức kinh tế, những công cuộc táo bạo, những hệ thống chính trị, những phong tục |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Triết học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thuyết tự do |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hiếu Tân |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1106/5.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1106/5.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1103 | 0.00 | Sách |