Tự Do - Đầu Tiên và Cuối Cùng (Record no. 1105)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01435nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065836.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:28:29 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9736048990565 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 148000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 147 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J61-K89 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Krishnamurti, Jiddu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tự Do - Đầu Tiên và Cuối Cùng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Jiddu Krishnamurti |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hồng Đức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 430tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm có hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x22cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Khi được hỏi `Ông không đang hành động như vị đạo sư của chúng tôi hay sao?` Krishnamurti trả lời, `Chắc chắn tôi không đang hành động như vị đạo sư của bạn, bởi vì trước hết, tôi không mang lại cho bạn bất kỳ sự thỏa mãn nào. Tôi không đang chỉ dẫn điều gì bạn nên làm từ khoảnh khắc này sang khoảnh khắc khác hay từ ngày này sang ngày khác, mà tôi chỉ vạch rõ cái gì đó cho bạn, bạn có thể thâu nhận hay khước từ nó, phụ thuộc vào bạn, không phải vào tôi. Tôi chỉ nói, `Đây là sự thật |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Triết học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thuyết phiếm thần |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Minh Lý |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1108/6.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1108/6.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1105 | 0.00 | Sách |