Tâm Lý Và Huấn Luyện (Record no. 1107)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01386nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065836.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:28:30 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 80000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 150 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | A100-C40 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Cencini, A. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tâm Lý Và Huấn Luyện |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Cơ cấu và năng động |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | A. Cencini, Manenti |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phương Đông |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2011 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 529tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm, màu xanh lá |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập sách Tâm lý và huấn luyện cơ cấu và năng động được viết dựa trên việc thực hành Tâm lý trị liệu mà chúng tôi đã thử nghiệm khi giảng dạy, và đã được chứng thực qua hoạt động giáo dục. Tập sách này gửi đến những ai tin rằng đào sâu việc hiểu biết bản thân và hướng về sự trưởng thành là điều đáng quan tâm. Tập sách này cũng hữu ích cho những ai nghiên cứu nhân cách con người. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Psicologia e Formarione: Strutture e Dinamismi |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công giáo --Tâm lí học -- Tư vấn |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Ngọc Kính dịch |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1110/tam-ly-va-huan-luyen.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1110/tam-ly-va-huan-luyen.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1107 | 0.00 | Sách |