Truyền Giáo cho Người Việt Nam qua Công Tác Xã Hội (Record no. 11076)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01661nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071006.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-07-24 09:16:59 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 266.02 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | B932-T45 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bùi Giao Thời |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Truyền Giáo cho Người Việt Nam qua Công Tác Xã Hội |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Evangelical for Vietnamese through Social Work |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Bùi Giao Thời |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 124tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa photo màu vàng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 21x29.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Có nhiều cách để giúp một người quay về và phục hòa với Đức Chúa Trời và thờ phượng Ngài. Một trong những phương cách đó là Cơ Đốc nhân thể hiện tình yêu thương của Chúa qua công tác xã hội thể hiện trong đời thường, qua đó tạo thiện cảm và đem chân lý cứu rỗi đến với họ. Luận án này trình bày các nội dung (1) Truyền giáo qua Công tác xã hội là gì? (2) Sẽ như thế nào nếu không có Công tác xã hội trong công cuộc truyền giáo? (3) Mô hình truyền giáo của các Giáo hội Tin Lành qua Công tác xã hội. (4) Ứng dụng qua Công tác xã hội để truyền giáo trong bối cảnh Việt Nam. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Truyền giáo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Truyền giáo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc giáo dục -- Tin Lành -- Luận văn |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Goldenville University - Master of Religious Studies |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/11225/truyen-giao-cho-nguoi-viet-nam-qua-cong-tac-xa-hoi.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/11225/truyen-giao-cho-nguoi-viet-nam-qua-cong-tac-xa-hoi.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11076 | 0.00 | Sách |