Đạo Tin Lành đến với Dân Tộc Người Bahnar ở Tỉnh Gia Lai 1943-2008 (Record no. 11078)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01444nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071006.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-07-24 09:38:45 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 280.409 597 6 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D211-L19 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Thuư |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đạo Tin Lành đến với Dân Tộc Người Bahnar ở Tỉnh Gia Lai 1943-2008 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Luận văn tốt nghiệp chương trình cử nhân thần học (B.Th.) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Thuư |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2009 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 8225tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa photo màu xanh, gáy lò xo |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 21x29.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Luận văn phân tích về đời sống văn hóa dân tộc người Bahnar trước khi Tin Lành được rao giảng. Đồng thời phân tích những khó khăn, chống đối cũng như thuận lợi để Tin Lành được rao ra và phát triển trong từng giai đoạn cụ thể: (1) Những bước đầu Tin Lành đến 1943-1975 |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Dân tộc thiểu số |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Giáo hội -- Việt Nam |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc giáo dục -- Tin Lành -- Luận văn |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nghiên cứu tôn giáo -- Tin Lành -- Tây Nguyên |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) - Viện Thánh Kinh Thần Học |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/11227/dao-tin-lanh-den-voi-dan-toc-nguoi-bahnar-o-tinh-gia-lai-1943-2008.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/11227/dao-tin-lanh-den-voi-dan-toc-nguoi-bahnar-o-tinh-gia-lai-1943-2008.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11078 | 0.00 | Sách |