Thế Hệ Y Lên Ngôi (Record no. 11088)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01803nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071007.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-07-24 13:04:05 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049317712 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 79000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 658.3 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J32-N92 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Notter, Jamie |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Jamie Notter, Maddie Grant |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thế Hệ Y Lên Ngôi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Dãm nghĩ, dám làm, bám bước ra thế giới |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Jamie Notter, Maddie Grant |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Công Thương |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 247tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Các công ty thành công đang thay đổi để bắt kịp bốn năng lực chính sẽ thúc đẩy tương lai của doanh nghiệp: kỹ thuật số, minh bạch, uyển chuyển và nhanh gọn. Dựa trên những tình huống điển hình và nghiên cứu về thế hệ Y tại nơi làm việc, các công ty sẽ học cách áp dụng thành công bốn năng lực này trong bối cảnh của mình để mang lại kết quả kinh doanh thực sự, nhân viên gắn bó hơn, khách hàng có giá trị cao hơn, chiến lược nhanh nhạy hơn và nền văn hóa mạnh mẽ, hấp dẫn hơn. Cuốn sách này cung cấp những lời khuyên cụ thể, có thể áp dụng để khiến công ty của bạn trở thành một doanh nghiệp dẫn dắt – chứ không phải theo sau. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh doanh -- Bí quyết thành công |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Quản lý -- Nhân lực |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Doanh nghiệp -- Quản lý |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Grant, Maddie |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/11237/the-he-y-len-ngoi.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/11237/the-he-y-len-ngoi.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230501 SBS |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11088 | 0.00 | Sách |