Cái Giá của Sự Bất Bình Đẳng (Record no. 11089)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01787nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071007.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-07-24 13:14:54 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049986970 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 245000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 305.50973 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J83-S85 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Stiglitz, Joseph E. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cái Giá của Sự Bất Bình Đẳng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Joseph E. Stiglitz |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tri Thức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2021 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 599tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn ""Cái giá của sự bất bình đẳng"" là một phản đề toàn diện duy nhất phản bác lại cả Chủ nghĩa tân tự do của phe dân chủ và các Học thuyết về nền kinh tế tự vận hành của phe cộng hòa. Trong khi những nhà kinh tế học có uy tín từ phe trung tả đến trung hữu đều coi thực tế ảm đạm hiện nay là hệ quả của những tiến trình có vẻ như không thể ngăn chặn được - toàn cầu hóa và tin học hóa, một tổ hợp tự sao chép được tạo dựng dựa trên cuộc cạnh tranh “trọng dụng nhân tài”, sự sụp đổ do vỡ nợ năm 2008 - thì Stiglitz đứng ngoài cuộc, bác bỏ một cách đầy thách thức những quan điểm về sự tất yếu đó. Tác giả cố gắng thay đổi đề tài của cuộc tranh luận. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Giá trị xã hội -- Hoa Kỳ |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Hoa Kỳ -- Điều kiện xã hội |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Hoa Kỳ -- Điều kiện kinh tế |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hoàng Yên |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/11238/cai-gia-cua-su-bat-binh-dang.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/11238/cai-gia-cua-su-bat-binh-dang.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230501 SBS |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11089 | 0.00 | Sách |