Phân Tâm Học và Tình Yêu (Record no. 1109)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01891nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065837.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:28:31 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 62000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 150.1952 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P535-Y37 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | S. Freud, E. Fromm, A. Schopenhauer, V. Solovier |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Phân Tâm Học và Tình Yêu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | S. Freud, E. Fromm, A. Schopenhauer, V. Solovier |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn Hóa Thông Tin |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2003 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 511tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sau hai cuốn Phân tâm học và văn hóa nghệ thuật (VHTT, 2000) và Phân tâm học và văn hóa tâm linh (VHTT, 2002), tôi muốn giới thiệu với bạn đọc cuốn thứ ba Phân tâm học và tình yêu để hoàn thành cái bộ ba của mình. Tuy ba mà một, bởi đó là một thứ tam vị nhất thể của phân tâm học, ba góc của một tam giác vấn đề (dĩ nhiên không phải là một tam giác đều!). Ba cuốn sách đụng đến những chủ đề cơ bản của khoa học phân tâm (tình dục, tình yêu, văn học nghệ thuật, văn hóa tâm linh... ) tạo nên một hành trang tri thức cơ bản để bạn đọc đi tiếp vào cõi vô cùng của cô thức và siêu thức con người. Có thể sau này, nếu có điều kiện, chúng ta sẽ đi sâu vào những vấn đề chuyên biệt và cũng rất cấp thiết hiện nay như phân tâm họ đà bản sắc văn hóa tộc người, tâm bệnh học tộc người... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tình yêu |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tâm lí học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Phân tâm học |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đỗ Lai Thúy |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1112/phan-tam-hoc-va-tinh-yeu.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1112/phan-tam-hoc-va-tinh-yeu.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1109 | 0.00 | Sách |