Khái Niệm Văn Hóa trong Khoa Học Xã Hội (Record no. 11090)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01343nam a2200277 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071007.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-07-24 13:24:01
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786049903755
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 306
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu D417-C96
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Cuche, Denys
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Khái Niệm Văn Hóa trong Khoa Học Xã Hội
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Denys Cuche
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tri Thức
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2020
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 398tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 13x20.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Bàn về khái niệm văn hoá và tập trung phân tích chủ yếu trong bối cảnh của bốn quốc gia Pháp, Mỹ, Anh, Đức: Nguồn gốc xã hội của từ ""văn hoá"" và ý niệm ""văn hoá"", sự ra đời của khái niệm khoa học về văn hoá, mối quan hệ giữa các nền văn hoá và việc cách tân khái niệm văn hoá, thứ bậc xã hội và thứ bậc văn hoá, văn hoá trong các lĩnh vực ứng dụng mới, văn hoá doanh nghiệp và văn hoá nghề nghiệp, di dân quốc tế và biến chuyển văn hoá...
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Khoa học xã hội -- Văn hóa
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Lê Minh Tiến
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/11239/khai-niem-van-hoa-trong-khoa-hoc-xa-hoi.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/11239/khai-niem-van-hoa-trong-khoa-hoc-xa-hoi.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Khánh Lan Dung
957 ## -
-- 230501 SBS
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-11090 0.00 Sách